TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领盒饭

lǐnghéfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領盒飯

领盒饭 nghĩa là Nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết).

Nghĩa của 领盒饭

lǐnghéfàn

Động từphồn thể 領盒飯
  1. khẩu ngữ, diễn viên vai nhỏ Nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)

Câu hỏi thường gặp

领盒饭 nghĩa là gì?

领盒饭 (lǐnghéfàn) nghĩa là Nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết).

领盒饭 đọc thế nào?

领盒饭 đọc là lǐnghéfàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.