Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệt, kiết, giáp
颉 nghĩa là tịch thu.
Nghĩa của 颉
jié
phồn thể 頡
Tịch thu
xưa Động vật huyền thoại giống chó
xié
phồn thể 頡
Bay lên
cổ Cứng
Xié
phồn thể 頡tên riêng
họ Họ Xié
Câu hỏi thường gặp
颉 nghĩa là gì?
颉 (jié, xié, xié) nghĩa là tịch thu.
颉 đọc thế nào?
颉 đọc là jié (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.