TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颋

tǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頲

Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thính, đĩnh

颋 nghĩa là trán hẹp.

Nghĩa của 颋

tǐng

phồn thể 頲
  1. Trán hẹp

Câu hỏi thường gặp

颋 nghĩa là gì?

颋 (tǐng) nghĩa là trán hẹp.

颋 đọc thế nào?

颋 đọc là tǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.