TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颍

yǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潁

Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 12

颍 nghĩa là vỏ hạt.

Nghĩa của 颍

yǐng

phồn thể 潁
  1. Vỏ hạt
  2. Đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh

Yǐng

phồn thể 潁tên riêng
  1. Sông ở Hà Nam và An Huy
  2. họ Họ Yǐng

Câu hỏi thường gặp

颍 nghĩa là gì?

颍 (yǐng, yǐng) nghĩa là vỏ hạt.

颍 đọc thế nào?

颍 đọc là yǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.