TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频数分布

pínshùfēnbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻數分佈

Âm Hán Việt TẦN SỐ PHÂN BỐ

频数分布 nghĩa là phân bố tần suất.

Nghĩa của 频数分布

pínshùfēnbù

TẦN SỐ PHÂN BỐphồn thể 頻數分佈
  1. Phân bố tần suất

Câu hỏi thường gặp

频数分布 nghĩa là gì?

频数分布 (pínshùfēnbù) nghĩa là phân bố tần suất.

频数分布 đọc thế nào?

频数分布 đọc là pínshùfēnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 频数分布 là gì?

Âm Hán Việt của 频数分布 là "tần số phân bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.