TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓势

tuíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹勢

Âm Hán Việt ĐỒI THẾ

颓势 nghĩa là suy sụp.

Nghĩa của 颓势

tuíshì

ĐỒI THẾDanh từphồn thể 頹勢
  1. Suy sụp (vận may)

Câu hỏi thường gặp

颓势 nghĩa là gì?

颓势 (tuíshì) nghĩa là suy sụp.

颓势 đọc thế nào?

颓势 đọc là tuíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓势 là gì?

Âm Hán Việt của 颓势 là "đồi thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.