TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓坏

tuíhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹壞

Âm Hán Việt ĐỒI HOẠI

颓坏 nghĩa là đổ nát, cũ kỹ.

Nghĩa của 颓坏

tuíhuài

ĐỒI HOẠIphồn thể 頹壞
  1. Đổ nát
  2. Cũ kỹ

Câu hỏi thường gặp

颓坏 nghĩa là gì?

颓坏 (tuíhuài) nghĩa là đổ nát, cũ kỹ.

颓坏 đọc thế nào?

颓坏 đọc là tuíhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓坏 là gì?

Âm Hán Việt của 颓坏 là "đồi hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.