TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓败

tuíbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹敗

Âm Hán Việt ĐỒI BẠI

颓败 nghĩa là suy tàn, suy sụp.

Nghĩa của 颓败

tuíbài

ĐỒI BẠITính từphồn thể 頹敗
  1. Suy tàn
  2. Suy sụp
  3. Suy đồi

Câu hỏi thường gặp

颓败 nghĩa là gì?

颓败 (tuíbài) nghĩa là suy tàn, suy sụp.

颓败 đọc thế nào?

颓败 đọc là tuíbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓败 là gì?

Âm Hán Việt của 颓败 là "đồi bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.