TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颔下

hànxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頷下

Âm Hán Việt HẠM HẠ

颔下 nghĩa là dưới cằm.

Nghĩa của 颔下

hànxià

HẠM HẠphồn thể 頷下
  1. Dưới cằm

Câu hỏi thường gặp

颔下 nghĩa là gì?

颔下 (hànxià) nghĩa là dưới cằm.

颔下 đọc thế nào?

颔下 đọc là hànxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 颔下 là gì?

Âm Hán Việt của 颔下 là "hạm hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.