颔联 nghĩa là Câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối.
Nghĩa của 颔联
hànlián
HẠM LIÊNDanh từphồn thể 頷聯
Câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
Câu hỏi thường gặp
颔联 nghĩa là gì?
颔联 (hànlián) nghĩa là Câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối.
颔联 đọc thế nào?
颔联 đọc là hànlián (pinyin).
Âm Hán Việt của 颔联 là gì?
Âm Hán Việt của 颔联 là "hạm liên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.