题目
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 題目
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 道 (dào)
题目 nghĩa là Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)).
Nghĩa của 题目
tímù
ĐỀ MỤCDanh từ, Động từphồn thể 題目- Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè))
- Câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道 (dào))
Câu hỏi thường gặp
题目 nghĩa là gì?
题目 (tímù) nghĩa là Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)).
题目 đọc thế nào?
题目 đọc là tímù (pinyin).
Âm Hán Việt của 题目 là gì?
Âm Hán Việt của 题目 là "đề mục".