TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题目

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tímù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題目

Âm Hán Việt ĐỀ MỤC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 道 (dào)

题目 nghĩa là Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)).

Nghĩa của 题目

tímù

ĐỀ MỤCDanh từ, Động từphồn thể 題目
  1. Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè))
  2. Câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道 (dào))

Câu hỏi thường gặp

题目 nghĩa là gì?

题目 (tímù) nghĩa là Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)).

题目 đọc thế nào?

题目 đọc là tímù (pinyin).

Âm Hán Việt của 题目 là gì?

Âm Hán Việt của 题目 là "đề mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.