TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颜厚

yánhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顏厚

Âm Hán Việt NHAN HẬU

颜厚 nghĩa là trơ tráo.

Nghĩa của 颜厚

yánhòu

NHAN HẬUphồn thể 顏厚
  1. Trơ tráo

Câu hỏi thường gặp

颜厚 nghĩa là gì?

颜厚 (yánhòu) nghĩa là trơ tráo.

颜厚 đọc thế nào?

颜厚 đọc là yánhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 颜厚 là gì?

Âm Hán Việt của 颜厚 là "nhan hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.