TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颜厚有忸怩

yánhòuyǒuniǔní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顏厚有忸怩

颜厚有忸怩 nghĩa là Người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ.

Nghĩa của 颜厚有忸怩

yánhòuyǒuniǔní

phồn thể 顏厚有忸怩
  1. thành ngữ Người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

颜厚有忸怩 nghĩa là gì?

颜厚有忸怩 (yánhòuyǒuniǔní) nghĩa là Người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ.

颜厚有忸怩 đọc thế nào?

颜厚有忸怩 đọc là yánhòuyǒuniǔní (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.