TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颜射

yánshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顏射

Âm Hán Việt NHAN XẠ

颜射 nghĩa là Xuất tinh lên mặt ai đó.

Nghĩa của 颜射

yánshè

NHAN XẠDanh từphồn thể 顏射
  1. Xuất tinh lên mặt ai đó

Câu hỏi thường gặp

颜射 nghĩa là gì?

颜射 (yánshè) nghĩa là Xuất tinh lên mặt ai đó.

颜射 đọc thế nào?

颜射 đọc là yánshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 颜射 là gì?

Âm Hán Việt của 颜射 là "nhan xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.