TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颜文字

yánwénzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顏文字

Âm Hán Việt NHAN VĂN TỰ

颜文字 nghĩa là Biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶).

Nghĩa của 颜文字

yánwénzì

NHAN VĂN TỰDanh từphồn thể 顏文字
  1. Biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)

Câu hỏi thường gặp

颜文字 nghĩa là gì?

颜文字 (yánwénzì) nghĩa là Biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶).

颜文字 đọc thế nào?

颜文字 đọc là yánwénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 颜文字 là gì?

Âm Hán Việt của 颜文字 là "nhan văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.