Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181Số nét: 20Mọi âm Hán Việt của chữ: nhu
颥 nghĩa là Xem 颞颥, thái dương (hai bên đầu người).
Nghĩa của 颥
rú
NHUphồn thể 顬
Xem 颞颥, thái dương (hai bên đầu người)
Câu hỏi thường gặp
颥 nghĩa là gì?
颥 (rú) nghĩa là Xem 颞颥, thái dương (hai bên đầu người).
颥 đọc thế nào?
颥 đọc là rú (pinyin).
Âm Hán Việt của 颥 là gì?
Âm Hán Việt của 颥 là "nhu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.