TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颦眉

pínméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顰眉

Âm Hán Việt TẦN MY

颦眉 nghĩa là nhíu mày, nhăn mặt.

Nghĩa của 颦眉

pínméi

TẦN MYĐộng từphồn thể 顰眉
  1. Nhíu mày
  2. Nhăn mặt

Câu hỏi thường gặp

颦眉 nghĩa là gì?

颦眉 (pínméi) nghĩa là nhíu mày, nhăn mặt.

颦眉 đọc thế nào?

颦眉 đọc là pínméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 颦眉 là gì?

Âm Hán Việt của 颦眉 là "tần my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.