nghĩa bóng Nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình
Nhân quả nghiệp duyên của mối tình
Câu hỏi thường gặp
风流债 nghĩa là gì?
风流债 (fēngliúzhài) nghĩa là món nợ tình.
风流债 đọc thế nào?
风流债 đọc là fēngliúzhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 风流债 là gì?
Âm Hán Việt của 风流债 là "phong lưu trái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.