TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风流债

fēngliúzhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風流債

Âm Hán Việt PHONG LƯU TRÁI

风流债 nghĩa là món nợ tình.

Nghĩa của 风流债

fēngliúzhài

PHONG LƯU TRÁIDanh từphồn thể 風流債
  1. nghĩa đen Món nợ tình
  2. nghĩa bóng Nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình
  3. Nhân quả nghiệp duyên của mối tình

Câu hỏi thường gặp

风流债 nghĩa là gì?

风流债 (fēngliúzhài) nghĩa là món nợ tình.

风流债 đọc thế nào?

风流债 đọc là fēngliúzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 风流债 là gì?

Âm Hán Việt của 风流债 là "phong lưu trái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.