TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风湿热

fēngshīrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風濕熱

Âm Hán Việt PHONG THẤP NHIỆT

风湿热 nghĩa là sốt thấp khớp.

Nghĩa của 风湿热

fēngshīrè

PHONG THẤP NHIỆTDanh từphồn thể 風濕熱
  1. Sốt thấp khớp

Câu hỏi thường gặp

风湿热 nghĩa là gì?

风湿热 (fēngshīrè) nghĩa là sốt thấp khớp.

风湿热 đọc thế nào?

风湿热 đọc là fēngshīrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 风湿热 là gì?

Âm Hán Việt của 风湿热 là "phong thấp nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.