TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风生水起

fēngshēngshuǐqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風生水起

Âm Hán Việt PHONG SINH THỦY KHỞI

风生水起 nghĩa là Gió nổi lên tạo sóng trên nước.

Nghĩa của 风生水起

fēngshēngshuǐqǐ

PHONG SINH THỦY KHỞIphồn thể 風生水起
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gió nổi lên tạo sóng trên nước
  2. nghĩa bóng Hưng thịnh
  3. Phát đạt
  4. Thịnh vượng

Câu hỏi thường gặp

风生水起 nghĩa là gì?

风生水起 (fēngshēngshuǐqǐ) nghĩa là Gió nổi lên tạo sóng trên nước.

风生水起 đọc thế nào?

风生水起 đọc là fēngshēngshuǐqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 风生水起 là gì?

Âm Hán Việt của 风生水起 là "phong sinh thủy khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.