TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风疹

fēngzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風疹

风疹 nghĩa là bệnh rubella, mề đay.

Nghĩa của 风疹

fēngzhěn

Danh từphồn thể 風疹
  1. Bệnh rubella
  2. Mề đay

Câu hỏi thường gặp

风疹 nghĩa là gì?

风疹 (fēngzhěn) nghĩa là bệnh rubella, mề đay.

风疹 đọc thế nào?

风疹 đọc là fēngzhěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.