TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风穴

fēngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風穴

Âm Hán Việt PHONG HUYỆT

风穴 nghĩa là hang gió.

Nghĩa của 风穴

fēngxué

PHONG HUYỆTDanh từphồn thể 風穴
  1. Hang gió

Câu hỏi thường gặp

风穴 nghĩa là gì?

风穴 (fēngxué) nghĩa là hang gió.

风穴 đọc thế nào?

风穴 đọc là fēngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 风穴 là gì?

Âm Hán Việt của 风穴 là "phong huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.