TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风窗

fēngchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風窗

Âm Hán Việt PHONG SONG

风窗 nghĩa là lỗ thông gió, cửa chớp.

Nghĩa của 风窗

fēngchuāng

PHONG SONGDanh từphồn thể 風窗
  1. Lỗ thông gió
  2. Cửa chớp
  3. Cửa sổ

Câu hỏi thường gặp

风窗 nghĩa là gì?

风窗 (fēngchuāng) nghĩa là lỗ thông gió, cửa chớp.

风窗 đọc thế nào?

风窗 đọc là fēngchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风窗 là gì?

Âm Hán Việt của 风窗 là "phong song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.