风花雪月
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 風花雪月
风花雪月 nghĩa là Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung.
Nghĩa của 风花雪月
fēnghuāxuěyuè
PHONG HOA TUYẾT NGUYỆTCụm từphồn thể 風花雪月- Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung
- Chuyện tình yêu
- Lãng mạn
- Phong lưu
Câu hỏi thường gặp
风花雪月 nghĩa là gì?
风花雪月 (fēnghuāxuěyuè) nghĩa là Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung.
风花雪月 đọc thế nào?
风花雪月 đọc là fēnghuāxuěyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 风花雪月 là gì?
Âm Hán Việt của 风花雪月 là "phong hoa tuyết nguyệt".