TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风花雪月

fēnghuāxuěyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風花雪月

Âm Hán Việt PHONG HOA TUYẾT NGUYỆT

风花雪月 nghĩa là Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung.

Nghĩa của 风花雪月

fēnghuāxuěyuè

PHONG HOA TUYẾT NGUYỆTCụm từphồn thể 風花雪月
  1. Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung
  2. Chuyện tình yêu
  3. Lãng mạn
  4. Phong lưu

Câu hỏi thường gặp

风花雪月 nghĩa là gì?

风花雪月 (fēnghuāxuěyuè) nghĩa là Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung.

风花雪月 đọc thế nào?

风花雪月 đọc là fēnghuāxuěyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 风花雪月 là gì?

Âm Hán Việt của 风花雪月 là "phong hoa tuyết nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.