TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风风火火

fēngfēnghuǒhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風風火火

Âm Hán Việt PHONG PHONG HỎA HỎA

风风火火 nghĩa là bận rộn, năng động.

Nghĩa của 风风火火

fēngfēnghuǒhuǒ

PHONG PHONG HỎA HỎAphồn thể 風風火火
  1. Bận rộn
  2. Năng động

Câu hỏi thường gặp

风风火火 nghĩa là gì?

风风火火 (fēngfēnghuǒhuǒ) nghĩa là bận rộn, năng động.

风风火火 đọc thế nào?

风风火火 đọc là fēngfēnghuǒhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 风风火火 là gì?

Âm Hán Việt của 风风火火 là "phong phong hỏa hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.