风风火火 (fēngfēnghuǒhuǒ) nghĩa là bận rộn, năng động.
风风火火 đọc thế nào?
风风火火 đọc là fēngfēnghuǒhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 风风火火 là gì?
Âm Hán Việt của 风风火火 là "phong phong hỏa hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.