风骨 (fēnggǔ) nghĩa là khí chất mạnh mẽ, phong cách mạnh mẽ.
风骨 đọc thế nào?
风骨 đọc là fēnggǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 风骨 là gì?
Âm Hán Việt của 风骨 là "phong cốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.