TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飘洒

piāosǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飄灑

Âm Hán Việt PHIÊU SÁI

飘洒 nghĩa là tao nhã, duyên dáng.

Nghĩa của 飘洒

piāosǎ

PHIÊU SÁIphồn thể 飄灑
  1. Tao nhã
  2. Duyên dáng
  3. Lưu loát và thanh lịch (thư pháp)

Câu hỏi thường gặp

飘洒 nghĩa là gì?

飘洒 (piāosǎ) nghĩa là tao nhã, duyên dáng.

飘洒 đọc thế nào?

飘洒 đọc là piāosǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 飘洒 là gì?

Âm Hán Việt của 飘洒 là "phiêu sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.