TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞将军

Fēijiāngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛將軍

Âm Hán Việt PHI TƯƠNG QUÂN

飞将军 nghĩa là Biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李广 (Lǐ Guǎng).

Nghĩa của 飞将军

Fēijiāngjūn

PHI TƯƠNG QUÂNphồn thể 飛將軍tên riêng
  1. Biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李广 (Lǐ Guǎng)

Câu hỏi thường gặp

飞将军 nghĩa là gì?

飞将军 (fēijiāngjūn) nghĩa là Biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李广 (Lǐ Guǎng).

飞将军 đọc thế nào?

飞将军 đọc là Fēijiāngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞将军 là gì?

Âm Hán Việt của 飞将军 là "phi tương quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.