TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞瀑

fēipù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛瀑

Âm Hán Việt PHI BẠO

飞瀑 nghĩa là thác nước.

Nghĩa của 飞瀑

fēipù

PHI BẠOphồn thể 飛瀑
  1. Thác nước

Câu hỏi thường gặp

飞瀑 nghĩa là gì?

飞瀑 (fēipù) nghĩa là thác nước.

飞瀑 đọc thế nào?

飞瀑 đọc là fēipù (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞瀑 là gì?

Âm Hán Việt của 飞瀑 là "phi bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.