TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞虎队

Fēihǔduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛虎隊

Âm Hán Việt PHI HỔ ĐỘI

飞虎队 nghĩa là Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II.

Nghĩa của 飞虎队

Fēihǔduì

PHI HỔ ĐỘITên riêngphồn thể 飛虎隊tên riêng
  1. Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II
  2. Biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm

Câu hỏi thường gặp

飞虎队 nghĩa là gì?

飞虎队 (fēihǔduì) nghĩa là Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II.

飞虎队 đọc thế nào?

飞虎队 đọc là Fēihǔduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞虎队 là gì?

Âm Hán Việt của 飞虎队 là "phi hổ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.