TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞针走线

fēizhēnzǒuxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛針走線

Âm Hán Việt PHI CHÂM TẨU TUYẾN

飞针走线 nghĩa là kim bay chỉ chạy, may vá khéo léo.

Nghĩa của 飞针走线

fēizhēnzǒuxiàn

PHI CHÂM TẨU TUYẾNphồn thể 飛針走線
  1. Kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo

Câu hỏi thường gặp

飞针走线 nghĩa là gì?

飞针走线 (fēizhēnzǒuxiàn) nghĩa là kim bay chỉ chạy, may vá khéo léo.

飞针走线 đọc thế nào?

飞针走线 đọc là fēizhēnzǒuxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞针走线 là gì?

Âm Hán Việt của 飞针走线 là "phi châm tẩu tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.