TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞鱼族

fēiyúzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛魚族

Âm Hán Việt PHI NGƯ TỘC

飞鱼族 nghĩa là "gia đình cá bay", gia đình hy sinh mọi thứ để gửi con ra nước ngoài du học.

Nghĩa của 飞鱼族

fēiyúzú

PHI NGƯ TỘCphồn thể 飛魚族
  1. "gia đình cá bay", gia đình hy sinh mọi thứ để gửi con ra nước ngoài du học

Câu hỏi thường gặp

飞鱼族 nghĩa là gì?

飞鱼族 (fēiyúzú) nghĩa là "gia đình cá bay", gia đình hy sinh mọi thứ để gửi con ra nước ngoài du học.

飞鱼族 đọc thế nào?

飞鱼族 đọc là fēiyúzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞鱼族 là gì?

Âm Hán Việt của 飞鱼族 là "phi ngư tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.