TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食人魔

shírénmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC NHÂN MA

食人魔 nghĩa là Yêu tinh ăn thịt người.

Nghĩa của 食人魔

shírénmó

THỰC NHÂN MADanh từ
  1. Yêu tinh ăn thịt người

Câu hỏi thường gặp

食人魔 nghĩa là gì?

食人魔 (shírénmó) nghĩa là Yêu tinh ăn thịt người.

食人魔 đọc thế nào?

食人魔 đọc là shírénmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 食人魔 là gì?

Âm Hán Việt của 食人魔 là "thực nhân ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.