TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食俸

shífèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC BỔNG

食俸 nghĩa là Lương của quan chức công.

Nghĩa của 食俸

shífèng

THỰC BỔNG
  1. Lương của quan chức công
  2. Chức làm trong cơ quan nhà nước

Câu hỏi thường gặp

食俸 nghĩa là gì?

食俸 (shífèng) nghĩa là Lương của quan chức công.

食俸 đọc thế nào?

食俸 đọc là shífèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 食俸 là gì?

Âm Hán Việt của 食俸 là "thực bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.