食肉寝皮 nghĩa là Ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó.
Nghĩa của 食肉寝皮
shíròuqǐnpí
THỰC NHỤC TẨM BÌCụm từphồn thể 食肉寢皮
Ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó
Hận thù không đội trời chung
Quyết tâm trả thù
Câu hỏi thường gặp
食肉寝皮 nghĩa là gì?
食肉寝皮 (shíròuqǐnpí) nghĩa là Ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó.
食肉寝皮 đọc thế nào?
食肉寝皮 đọc là shíròuqǐnpí (pinyin).
Âm Hán Việt của 食肉寝皮 là gì?
Âm Hán Việt của 食肉寝皮 là "thực nhục tẩm bì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.