TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食荼卧棘

shítúwòjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 食荼臥棘

Âm Hán Việt THỰC ĐỒ NGỌA CỨC

食荼卧棘 nghĩa là Ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường.

Nghĩa của 食荼卧棘

shítúwòjí

THỰC ĐỒ NGỌA CỨCphồn thể 食荼臥棘
  1. Ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường

Câu hỏi thường gặp

食荼卧棘 nghĩa là gì?

食荼卧棘 (shítúwòjí) nghĩa là Ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường.

食荼卧棘 đọc thế nào?

食荼卧棘 đọc là shítúwòjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 食荼卧棘 là gì?

Âm Hán Việt của 食荼卧棘 là "thực đồ ngọa cức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.