TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食醋

shícù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC THỐ

食醋 nghĩa là giấm ăn.

Nghĩa của 食醋

shícù

THỰC THỐDanh từ, Động từ
  1. Giấm ăn

Câu hỏi thường gặp

食醋 nghĩa là gì?

食醋 (shícù) nghĩa là giấm ăn.

食醋 đọc thế nào?

食醋 đọc là shícù (pinyin).

Âm Hán Việt của 食醋 là gì?

Âm Hán Việt của 食醋 là "thực thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.