TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

餐巾纸

cānjīnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餐巾紙

Âm Hán Việt XAN CÂN CHỈ

餐巾纸 nghĩa là khăn giấy, khăn ăn giấy.

Nghĩa của 餐巾纸

cānjīnzhǐ

XAN CÂN CHỈDanh từphồn thể 餐巾紙
  1. Khăn giấy
  2. Khăn ăn giấy

Câu hỏi thường gặp

餐巾纸 nghĩa là gì?

餐巾纸 (cānjīnzhǐ) nghĩa là khăn giấy, khăn ăn giấy.

餐巾纸 đọc thế nào?

餐巾纸 đọc là cānjīnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 餐巾纸 là gì?

Âm Hán Việt của 餐巾纸 là "xan cân chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.