TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

餐车

cānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餐車

Âm Hán Việt XAN XA

餐车 nghĩa là toa ăn uống, nhà ăn di động.

Nghĩa của 餐车

cānchē

XAN XADanh từphồn thể 餐車
  1. Toa ăn uống
  2. Nhà ăn di động

Câu hỏi thường gặp

餐车 nghĩa là gì?

餐车 (cānchē) nghĩa là toa ăn uống, nhà ăn di động.

餐车 đọc thế nào?

餐车 đọc là cānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 餐车 là gì?

Âm Hán Việt của 餐车 là "xan xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.