TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饥寒交迫

jīhánjiāopò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飢寒交迫

Âm Hán Việt CƠ HÀN GIAO BÁCH

饥寒交迫 nghĩa là Bị đói và lạnh cùng lúc.

Nghĩa của 饥寒交迫

jīhánjiāopò

CƠ HÀN GIAO BÁCHTính từphồn thể 飢寒交迫
  1. thành ngữ Bị đói và lạnh cùng lúc
  2. Đói rét
  3. Nghèo khổ cùng cực

Câu hỏi thường gặp

饥寒交迫 nghĩa là gì?

饥寒交迫 (jīhánjiāopò) nghĩa là Bị đói và lạnh cùng lúc.

饥寒交迫 đọc thế nào?

饥寒交迫 đọc là jīhánjiāopò (pinyin).

Âm Hán Việt của 饥寒交迫 là gì?

Âm Hán Việt của 饥寒交迫 là "cơ hàn giao bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.