TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭后服用

fànhòufúyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯後服用

Âm Hán Việt PHẠN HẬU PHỤC DỤNG

饭后服用 nghĩa là dùng sau bữa ăn, uống sau khi ăn.

Nghĩa của 饭后服用

fànhòufúyòng

PHẠN HẬU PHỤC DỤNGphồn thể 飯後服用
  1. Dùng sau bữa ăn (dược)
  2. Uống (thuốc) sau khi ăn

Câu hỏi thường gặp

饭后服用 nghĩa là gì?

饭后服用 (fànhòufúyòng) nghĩa là dùng sau bữa ăn, uống sau khi ăn.

饭后服用 đọc thế nào?

饭后服用 đọc là fànhòufúyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭后服用 là gì?

Âm Hán Việt của 饭后服用 là "phạn hậu phục dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.