TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饮水器

yǐnshuǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飲水器

Âm Hán Việt ẨM THỦY KHÍ

饮水器 nghĩa là máy uống nước.

Nghĩa của 饮水器

yǐnshuǐqì

ẨM THỦY KHÍphồn thể 飲水器
  1. Máy uống nước

Câu hỏi thường gặp

饮水器 nghĩa là gì?

饮水器 (yǐnshuǐqì) nghĩa là máy uống nước.

饮水器 đọc thế nào?

饮水器 đọc là yǐnshuǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 饮水器 là gì?

Âm Hán Việt của 饮水器 là "ẩm thủy khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.