TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饮水机

yǐnshuǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飲水機

Âm Hán Việt ẨM THỦY CƠ

饮水机 nghĩa là máy uống nước, máy làm mát nước.

Nghĩa của 饮水机

yǐnshuǐjī

ẨM THỦY CƠDanh từphồn thể 飲水機
  1. Máy uống nước
  2. Máy làm mát nước
  3. Đài phun nước uống

Câu hỏi thường gặp

饮水机 nghĩa là gì?

饮水机 (yǐnshuǐjī) nghĩa là máy uống nước, máy làm mát nước.

饮水机 đọc thế nào?

饮水机 đọc là yǐnshuǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 饮水机 là gì?

Âm Hán Việt của 饮水机 là "ẩm thủy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.