TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饮酒作乐

yǐnjiǔzuòlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飲酒作樂

Âm Hán Việt ẨM TỬU TÁC LẠC

饮酒作乐 nghĩa là tiệc rượu.

Nghĩa của 饮酒作乐

yǐnjiǔzuòlè

ẨM TỬU TÁC LẠCphồn thể 飲酒作樂
  1. Tiệc rượu
  2. Uống say quắc cần câu
  3. Ăn chơi tới bến

Câu hỏi thường gặp

饮酒作乐 nghĩa là gì?

饮酒作乐 (yǐnjiǔzuòlè) nghĩa là tiệc rượu.

饮酒作乐 đọc thế nào?

饮酒作乐 đọc là yǐnjiǔzuòlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 饮酒作乐 là gì?

Âm Hán Việt của 饮酒作乐 là "ẩm tửu tác lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.