TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饶有

ráoyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饒有

Âm Hán Việt NHIÊU HỮU

饶有 nghĩa là đầy.

Nghĩa của 饶有

ráoyǒu

NHIÊU HỮUphồn thể 饒有
  1. Đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)

Từ ghép có 饶有

Thành ngữ có 饶有

Câu hỏi thường gặp

饶有 nghĩa là gì?

饶有 (ráoyǒu) nghĩa là đầy.

饶有 đọc thế nào?

饶有 đọc là ráoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 饶有 là gì?

Âm Hán Việt của 饶有 là "nhiêu hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.