饶有
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 饒有
饶有 nghĩa là đầy.
Nghĩa của 饶有
ráoyǒu
NHIÊU HỮUphồn thể 饒有- Đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
Từ ghép có 饶有
Thành ngữ có 饶有
- 饶有风趣 — Hài hước dí dỏm
Câu hỏi thường gặp
饶有 nghĩa là gì?
饶有 (ráoyǒu) nghĩa là đầy.
饶有 đọc thế nào?
饶有 đọc là ráoyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 饶有 là gì?
Âm Hán Việt của 饶有 là "nhiêu hữu".