TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饿莩

èpiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餓莩

饿莩 nghĩa là người chết đói.

Nghĩa của 饿莩

èpiǎo

Danh từphồn thể 餓莩
  1. Người chết đói

Thành ngữ có 饿莩

  • 饿莩载道 — Xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 饿莩遍野 — Người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Câu hỏi thường gặp

饿莩 nghĩa là gì?

饿莩 (èpiǎo) nghĩa là người chết đói.

饿莩 đọc thế nào?

饿莩 đọc là èpiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.