TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馅儿

xiànr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餡兒

Âm Hán Việt HÃM NHI

馅儿 nghĩa là nhân, thịt xay.

Nghĩa của 馅儿

xiànr

HÃM NHIDanh từphồn thể 餡兒
  1. Nhân
  2. Thịt xay
  3. Lớp nhân
  4. Biến thể er hoá của 馅 (xiàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 馅儿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 馅儿

Câu hỏi thường gặp

馅儿 nghĩa là gì?

馅儿 (xiànr) nghĩa là nhân, thịt xay.

馅儿 đọc thế nào?

馅儿 đọc là xiànr (pinyin).

Âm Hán Việt của 馅儿 là gì?

Âm Hán Việt của 馅儿 là "hãm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.