Dùng (tín hiệu cho thiết bị, giấy cho máy in, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
馈送 nghĩa là gì?
馈送 (kuìsòng) nghĩa là tặng, biếu.
馈送 đọc thế nào?
馈送 đọc là kuìsòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 馈送 là gì?
Âm Hán Việt của 馈送 là "quỹ tống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.