TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馐

xiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饈

Âm Hán Việt TU
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tu

馐 nghĩa là cao lương mỹ vị.

Nghĩa của 馐

xiū

TUphồn thể 饈
  1. Cao lương mỹ vị

Từ ghép có 馐

Thành ngữ có 馐

  • 珍馐美味 — Món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
  • 珍馐美馔 — Món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Câu hỏi thường gặp

馐 nghĩa là gì?

馐 (xiū) nghĩa là cao lương mỹ vị.

馐 đọc thế nào?

馐 đọc là xiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 馐 là gì?

Âm Hán Việt của 馐 là "tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.