首脑会议 nghĩa là hội nghị lãnh đạo, cuộc họp thượng đỉnh.
Nghĩa của 首脑会议
shǒunǎohuìyì
THỦ NÃO HỘI NGHỊDanh từphồn thể 首腦會議
Hội nghị lãnh đạo
Cuộc họp thượng đỉnh
Câu hỏi thường gặp
首脑会议 nghĩa là gì?
首脑会议 (shǒunǎohuìyì) nghĩa là hội nghị lãnh đạo, cuộc họp thượng đỉnh.
首脑会议 đọc thế nào?
首脑会议 đọc là shǒunǎohuìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 首脑会议 là gì?
Âm Hán Việt của 首脑会议 là "thủ não hội nghị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.